Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 过滤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过滤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过滤 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòlǜ] lọc (bột, nước...)。使流体通过滤纸或其他多孔材料,把所含的固体颗粒或有害成分分离出去。
过滤器
máy lọc
过滤嘴香烟。
thuốc lá có đầu lọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滤

lự:lự (lọc sạch): lự khí
过滤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过滤 Tìm thêm nội dung cho: 过滤