chứng nhân
Người làm chứng.
§ Cũng gọi là
bảo kiến nhân
保見人.Trên pháp luật, ngoài các người đương sự, những người thứ ba, ra trước tòa án tường thuật kinh nghiệm, sự thật đều gọi là
chứng nhân
證人.
Nghĩa của 证人 trong tiếng Trung hiện đại:
2. người chứng nhận; người chứng minh (việc gì đó)。对某种事情提供证明的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 證
| chống | 證: | chống chế, chống án |
| chứng | 證: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
| chừng | 證: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
| chững | 證: | chững chạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 證人 Tìm thêm nội dung cho: 證人
