Từ: 證人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 證人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chứng nhân
Người làm chứng.
§ Cũng gọi là
bảo kiến nhân
人.Trên pháp luật, ngoài các người đương sự, những người thứ ba, ra trước tòa án tường thuật kinh nghiệm, sự thật đều gọi là
chứng nhân
人.

Nghĩa của 证人 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèng·ren] 1. người làm chứng; nhân chứng。法律上指除当事人外能对案件提供证据的非当事人。
2. người chứng nhận; người chứng minh (việc gì đó)。对某种事情提供证明的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 證

chống:chống chế, chống án
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chững:chững chạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
證人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 證人 Tìm thêm nội dung cho: 證人