Từ: núp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ núp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: núp

Nghĩa núp trong tiếng Việt:

["- đg. Nh. Nấp : Trẻ con chơi hú tim, núp sau tủ."]

Dịch núp sang tiếng Trung hiện đại:

《躲开, 回避。》núp mưa
避雨。
藏; 藏躲 《躲藏; 隐藏。》
anh ấy núp rồi
他藏起来了
藏匿 《藏起来不让人发现。》

《躲避; 瞒。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: núp

núp𥧩:núp mình, núp bóng
núp:núp lén
núp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: núp Tìm thêm nội dung cho: núp