Chữ 挙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挙, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 挙:

挙

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挙

挙

Chiết tự chữ 挙

挙 cấu thành từ 2 chữ: 兴, 手
  • 兴 dữ, hưng, hứng
  • 手 thủ
  • []

    U+6319, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju3;
    Việt bính: ;

    挙

    Nghĩa Trung Việt của từ 挙


    Chữ gần giống với 挙:

    㧬, 㧭, 㧱, 拲, 拳, 拿, 挈, 挐, 挙, 挚, 挛,

    Dị thể chữ 挙

    𢸁,

    Chữ gần giống 挙

    揱, 擪, 擘, 拳, 拲, 篫, 掔, 擥, 擧, 掣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挙 Tự hình chữ 挙 Tự hình chữ 挙 Tự hình chữ 挙

    挙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挙 Tìm thêm nội dung cho: 挙