Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lay láy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lay láy:
Nghĩa lay láy trong tiếng Việt:
["- Nói màu đen vừa thẫm vừa bóng: Mắt đen lay láy."]Dịch lay láy sang tiếng Trung hiện đại:
乌亮; 晶莹; 亮晶晶 《又黑又亮。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lay
| lay | 來: | lay động |
| lay | 𫼲: | lay động |
| lay | 𢯦: | lung lay, lay động |
| lay | 摛: | lay động |
| lay | 来: | lay động |
| lay | 淶: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: láy
| láy | 𥙩: | láy mắt |
| láy | 𠸨: | láy đi láy lại |

Tìm hình ảnh cho: lay láy Tìm thêm nội dung cho: lay láy
