Từ: 过激 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过激:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过激 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòjī] quá khích。过于激烈。
过激的言论
lời lẽ quá khích
过激的革命词藻。
những lời lẽ cách mạng quá khích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

khích:khích bác; khích lệ
kích:kích động, kích thích
过激 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过激 Tìm thêm nội dung cho: 过激