Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 过礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòlǐ] 1. lễ nạp thái (trong hôn lễ thời xưa.)。旧俗,结婚前男家把彩礼送往女家。
2. hành lễ。指以礼相见;行礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
过礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过礼 Tìm thêm nội dung cho: 过礼