Từ: 过秤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过秤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过秤 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòchèng] cân。用秤称。
这筐苹果还没过秤。
sọt trái cây này chưa cân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秤

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xứng:cân xứng
过秤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过秤 Tìm thêm nội dung cho: 过秤