Từ: thái giám có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thái giám:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thái • giám

thái giám
Tức hoạn quan.
§ Cũng gọi là
hủ nhân
腐人.

Nghĩa thái giám trong tiếng Việt:

["- d. Chức hoạn quan hầu hạ trong cung cấm."]

Dịch thái giám sang tiếng Trung hiện đại:

珰 《指宦官。汉代宦官侍中、中常侍等的帽子上有黄金珰的装饰品。》
宦官; 宦; 太监; 宦人 《君主时代宫廷内侍奉帝王及其家属的人员, 由阉割后的男子充任。》
老公公 《旧时称太监。》
口
老公 《太监。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thái

thái󰀧:thái (chú ý)
thái倸:thái (chú ý)
thái傣:Thái tộc (tên một dân tộc)
thái󰁙:thái thịt
thái󰃽:thái ấp (đất vua ban)
thái埰:thái ấp (đất vua ban)
thái太:thái quá
thái寀:thái ấp (đất vua ban)
thái彩:sắc thái
thái态:phong thái, hình thái
thái態:phong thái, hình thái
thái󰇼:thái ra, thái thịt
thái採:thái thịt
thái汰:thái (thải: đào thải)
thái泰:núi Thái sơn
thái󰎦:thái (chú ý)
thái睬:thái (chú ý)
thái綵:sắc thái
thái菜:thái (rau, món ăn)
thái蔡:thái (họ)
thái跴:thái (giẫm lên, đạp phải)
thái踩:thái (giẫm lên, đạp phải)
thái釆:thái thành miếng, thái rau
thái采:thái thành miếng, thái rau
thái鈦:thái (chất titanium)
thái钛:thái (chất titanium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giám

giám尲:giám giới (lúng túng)
giám尴:giám giới (lúng túng)
giám尶:giám giới (lúng túng)
giám槛:giám xa (cũi tù)
giám檻:giám xa (cũi tù)
giám监:giám thị; giám sát; thái giám
giám監:giám thị; giám sát; thái giám
giám鉴:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám鍳:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám鑑:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám鑒:giám định; giám biệt (xét đoán)

Gới ý 15 câu đối có chữ thái:

南極輝沈空太息,東床望斷失瞻依

Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

一家歡樂慶長壽,六秩安康醉太平

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

丁年痛入黃泉路,年夜驚頹太嶽峰

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

尺宿騰輝百齡半度,天星煥彩五福駢臻

Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

八秩崋筵欣舞綠,千年寶婺喜生輝

Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy

Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui

月應花朝燭花獻彩,時逢燕至玉燕終祥

Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường

Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc

春色映搖臺一曲紫蕭飛彩鳳,惠風清寶瑟數行錦字篆青虯

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

池上綠荷揮彩筆,天邊朗月偃新眉

Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

thái giám tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thái giám Tìm thêm nội dung cho: thái giám