Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 必争之地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 必争之地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 必争之地 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìzhēngzhīdì] vùng giao tranh; khu vực giao tranh; vùng tranh chấp。指两军对垒时,双方非争夺不可的战略要地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 必

tất:tất nhiên, tất yếu
ắt:ắt phải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
必争之地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 必争之地 Tìm thêm nội dung cho: 必争之地