Từ: 还价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 还价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 还价 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánjià] trả giá; mặc cả。(还价儿)买方因嫌货价高而说出愿付的价格。
讨价还价
mặc cả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
还价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 还价 Tìm thêm nội dung cho: 还价