Từ: 本州 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本州:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 本 • 州

Nghĩa của 本州 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnzhōu] Bản Châu; Honshu (đảo lớn nhất Nhật Bản)。本州岛日本最大的岛,位于日本海于太平洋之间国土的中央部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 州

chu州:Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc)
châu州:châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)
本州 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本州 Tìm thêm nội dung cho: 本州