Từ: 不得人心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不得人心:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 得 • 人 • 心

Nghĩa của 不得人心 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdérénxīn] không bình dân; không được ưa chuộng; không phổ biến; mất lòng dân。得不到群众的支持拥护;得不到众人的好评。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức
不得人心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不得人心 Tìm thêm nội dung cho: 不得人心