Từ: 招賢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招賢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiêu hiền
Mời gọi người tài đức. ◇Tư Mã Thiên 遷:
Thứ chi hựu bất năng thập di bổ khuyết, chiêu hiền tiến năng, hiển nham huyệt chi sĩ
闕, , 士 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 書) Lại cũng không biết thu thập cái bỏ sót, chấp vá cái thiếu thốn, mời đón tiến cử người hiền tài, làm hiển lộ kẻ sĩ ở ẩn trong chốn núi non.

Nghĩa của 招贤 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāoxián] chiêu hiền; chiêu nạp hiền tài; cầu hiền。招纳有才德的人。
张榜招贤
dán thông báo chiêu hiền; dán thông báo cầu hiền.
招贤纳士
chiêu hiền nạp sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賢

hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
hèn:hèn chi, hèn gì
招賢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招賢 Tìm thêm nội dung cho: 招賢