Từ: khảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ khảo:

丂 khảo攷 khảo考 khảo拷 khảo栲 khảo烤 khảo熇 hốc, khảo銬 khảo薧 hảo, khảo

Đây là các chữ cấu thành từ này: khảo

khảo [khảo]

U+4E02, tổng 2 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kao3, qiao3, yu2;
Việt bính: ;

khảo

Nghĩa Trung Việt của từ 丂

Ngày xưa là một lối viết của chữ khảo .

Chữ gần giống với 丂:

, , , , , , 𠀀, 𠀁,

Chữ gần giống 丂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丂 Tự hình chữ 丂 Tự hình chữ 丂 Tự hình chữ 丂

khảo [khảo]

U+6537, tổng 6 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kao3, kao2;
Việt bính: haau2;

khảo

Nghĩa Trung Việt của từ 攷

(Động) Đánh, gõ.

(Động)
Khảo sát, xem xét.
§ Cũng như khảo
.
khảo, như "chủ khảo; khảo cổ" (vhn)

Chữ gần giống với 攷:

, ,

Dị thể chữ 攷

,

Chữ gần giống 攷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攷 Tự hình chữ 攷 Tự hình chữ 攷 Tự hình chữ 攷

khảo [khảo]

U+8003, tổng 6 nét, bộ Lão 老
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: kao3;
Việt bính: haau2
1. [備考] bị khảo 2. [主考] chủ khảo 3. [考慮] khảo lự 4. [初考] sơ khảo 5. [參考] tham khảo 6. [先考] tiên khảo;

khảo

Nghĩa Trung Việt của từ 考

(Tính) Già, lớn tuổi.
◎Như: thọ khảo
già nua.

(Danh)
Cha đã chết rồi gọi là khảo. Các tiên nhân về bên đàn ông đều dùng chữ khảo cả.
◎Như: tổ khảo tổ tiên, ông đã chết.

(Danh)
Gọi tắt của khảo thí thi cử.
◎Như: đặc khảo khóa thi đặc biệt.

(Danh)
Dấu vết.
◇Hoài Nam Tử : Hạ Hậu Thị chi hoàng, bất khả bất khảo , (Phiếm luận ) Ngọc của Hạ Hậu Thị, không thể không có vết.

(Động)
Xem xét, kiểm tra.
◎Như: khảo nghiệm coi xét kiểm chứng.

(Động)
Thí, xem xét khả năng.
◎Như: khảo thí thi khảo.

(Động)
Nghiên cứu, tham cứu.
◎Như: khảo cổ nghiên cứu đồ vật cổ, di tích xưa.

(Động)
Xong, hoàn thành.
◇Tả truyện : Cửu nguyệt khảo trọng tử chi cung (Ẩn Công ngũ niên ) Tháng chín hoàn thành cung của con thứ hai.

(Động)
Đánh để tra hỏi.
§ Thông khảo .
◎Như: khảo tù tra khảo tù nhân.

(Động)
Đánh, khua.
§ Thông với khảo .
◇Thi Kinh : Tử hữu chung cổ, Phất cổ phất khảo , (Đường phong , San hữu xu ) Ngài có chuông trống, Mà không đánh không động.

(Động)
Hết, trọn.
◎Như: khảo đán trọn ngày.
khảo, như "chủ khảo; khảo cổ" (vhn)

Nghĩa của 考 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (攷)
[kǎo]
Bộ: 老 (耂,考) - Lão
Số nét: 6
Hán Việt: KHẢO
1. thi; hỏi; đố。提出难 解的问题让对方回答。
考问
đề thi
考期。
kỳ thi.
考考妈妈。
đố mẹ xem.
2. thi cử; thi; hỏi。考试。
他被 我考住了。
anh ấy bị tôi hỏi bí rồi.
3. kiểm tra; khảo sát; khảo。检查。
考察
khảo sát
考勤。
kiểm tra tính chuyên cần.
考古。
khảo cổ.
4. suy xét; tìm tòi; nghiên cứu。推求;研究。
5. cha, mẹ (đã mất)。(死去的)父母。
先考
tiên khảo (người cha quá cố).
Từ ghép:
考妣 ; 考查 ; 考察 ; 考场 ; 考点 ; 考订 ; 考分 ; 考古 ; 考古学 ; 考官 ; 考核 ; 考绩 ; 考究 ; 考据 ; 考卷 ; 考量 ; 考虑 ; 考评 ; 考期 ; 考勤 ; 考区 ; 考取 ; 考生 ; 考试 ; 考释 ; 考题 ; 考问 ; 考验 ; 考语 ; 考证

Chữ gần giống với 考:

, , ,

Dị thể chữ 考

,

Chữ gần giống 考

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 考 Tự hình chữ 考 Tự hình chữ 考 Tự hình chữ 考

khảo [khảo]

U+62F7, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: kao3, yi2;
Việt bính: haau1 haau2;

khảo

Nghĩa Trung Việt của từ 拷

(Động) Đánh đập, tra tấn.
◎Như: khảo vấn
tra hỏi.

khỉu, như "khỉu tay, khúc khỉu" (vhn)
khảo, như "tra khảo" (gdhn)

Nghĩa của 拷 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: KHẢO
tra tấn; đánh đập。拷打。
Từ ghép:
拷贝 ; 拷绸 ; 拷打 ; 拷纱 ; 拷问

Chữ gần giống với 拷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Chữ gần giống 拷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拷 Tự hình chữ 拷 Tự hình chữ 拷 Tự hình chữ 拷

khảo [khảo]

U+6832, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kao3;
Việt bính: haau2;

khảo

Nghĩa Trung Việt của từ 栲

(Danh) Cây khảo, gỗ dùng chế tạo đồ vật.

(Danh)
Khảo lão
giỏ đan bằng tre hay bằng cành liễu để đựng đồ vật.
§ Còn gọi là ba đẩu , ba đẩu .
khảo, như "khảo lão (giỏ mây)" (gdhn)

Nghĩa của 栲 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: KHẢO
cây gỗ vang (là loại cây thân cao, lá dài bầu, quả hình cầu có gai, gỗ rất là rắn chắc thường dùng để làm mái chèo, trục bánh đà, vỏ cây có chứa chất thuộc da, có thể chế thành chất nhuộm)。拷树,常绿乔木,叶子长圆 状披针形,果实球形,表面有短刺。木材坚硬致密,可做船橹,轮轴等,树皮含鞣酸,可以制染料和栲胶。
Từ ghép:
栲胶 ; 栲栳

Chữ gần giống với 栲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 栲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栲 Tự hình chữ 栲 Tự hình chữ 栲 Tự hình chữ 栲

khảo [khảo]

U+70E4, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: kao3;
Việt bính: haau1 haau2;

khảo

Nghĩa Trung Việt của từ 烤

(Động) Nướng, quay (dùng lửa làm cho chín).
◎Như: khảo nhục
nướng thịt, khảo áp vịt quay.

(Động)
Hơ, hong (làm cho khô).
◎Như: y phục bị vũ lâm thấp liễu, cản khoái nã khứ khảo can , quần áo bị mưa ướt hết rồi, mau mau đi hong cho khô.

(Động)
Sưởi (làm cho ấm).
◎Như: khảo thủ sưởi ấm tay, khảo hỏa hơ lửa cho ấm.
◇Hồng Lâu Mộng : Tất định thị quá lộ đích khách nhân môn lãnh liễu, kiến hiện thành đích sài, trừu ta khảo hỏa khứ , , (Đệ tam thập cửu hồi) Chắc là người qua đường lạnh quá, thấy củi chất đấy, rút ra để đốt lửa cho ấm chứ gì?
khảo, như "bánh khảo" (vhn)

Nghĩa của 烤 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: KHÁO
1. nướng; sưởi; hơ。将物体挨近火使熟或干燥。
烤肉。
nướng thịt.
烤白薯。
nướng khoai lang.
把 湿衣裳烤干。
hơ áo ướt cho khô.
2. sưởi ấm; hơ lửa sưởi ấm。将身体挨近火或高温处取暖。
烤火。
hơ lửa sưởi ấm.
Từ ghép:
烤电 ; 烤麸 ; 烤火 ; 烤蓝 ; 烤箱 ; 烤鸭 ; 烤烟

Chữ gần giống với 烤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

Chữ gần giống 烤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 烤 Tự hình chữ 烤 Tự hình chữ 烤 Tự hình chữ 烤

hốc, khảo [hốc, khảo]

U+7187, tổng 14 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: he4;
Việt bính: haau2 hok3 huk6;

hốc, khảo

Nghĩa Trung Việt của từ 熇

(Tính) Nóng cháy.

(Tính)
Hốc hốc
: (1) Cháy hừng hực, thường chỉ chính sách độc ác. (2) Hưng vượng.Một âm là khảo.

(Động)
Nướng, quay.
§ Sau viết là khảo .

(Động)
Dùng lửa nhỏ nấu thức ăn cho cạn bớt nước, trở thành đậm đặc.

cao (gdhn)
hốc (gdhn)

Chữ gần giống với 熇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,

Dị thể chữ 熇

,

Chữ gần giống 熇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 熇 Tự hình chữ 熇 Tự hình chữ 熇 Tự hình chữ 熇

khảo [khảo]

U+92AC, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kao4;
Việt bính: kaau3;

khảo

Nghĩa Trung Việt của từ 銬

(Danh) Gông, cùm.
◎Như: thủ khảo
cái còng tay.

(Động)
Khóa tay lại, cùm tay lại.
◎Như: tương phạm nhân khảo khởi lai khóa tay tội phạm lại.
khảo, như "khảo (cái còng khoá tay)" (gdhn)

Chữ gần giống với 銬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

Dị thể chữ 銬

,

Chữ gần giống 銬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 銬 Tự hình chữ 銬 Tự hình chữ 銬 Tự hình chữ 銬

hảo, khảo [hảo, khảo]

U+85A7, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kao3, hao1;
Việt bính: haau2 hou1;

hảo, khảo

Nghĩa Trung Việt của từ 薧

(Danh) Hảo lí phần mộ.Một âm là khảo.

(Danh)
Thức ăn khô.

Chữ gần giống với 薧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 薧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薧 Tự hình chữ 薧 Tự hình chữ 薧 Tự hình chữ 薧

Dịch khảo sang tiếng Trung hiện đại:

《检查。》khảo sát
考察。
khảo cổ.
考古。
沙糕(糯米粉做的一种甜糕)。
推求; 研究 《探求事物的真相、性质、规律等。》
已故的父亲。
拷打; 拷问 《拷打审问。》
衡量; 调查 《为了了解情况进行考察(多指到现场)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khảo

khảo󰁾: 
khảo:tra khảo
khảo:chủ khảo; khảo cổ
khảo:khảo lão (giỏ mây)
khảo:bánh khảo
khảo𥹬:bánh khảo
khảo:chủ khảo; khảo cổ
khảo:khảo (cái còng khoá tay)
khảo:khảo (cái còng khoá tay)

Gới ý 15 câu đối có chữ khảo:

Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

khảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khảo Tìm thêm nội dung cho: khảo