Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khảo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ khảo:
丂 khảo • 攷 khảo • 考 khảo • 拷 khảo • 栲 khảo • 烤 khảo • 熇 hốc, khảo • 銬 khảo • 薧 hảo, khảo
Đây là các chữ cấu thành từ này: khảo
Pinyin: kao3, qiao3, yu2;
Việt bính: ;
丂 khảo
Nghĩa Trung Việt của từ 丂
Ngày xưa là một lối viết của chữ khảo 考.Tự hình:

Pinyin: kao3, kao2;
Việt bính: haau2;
攷 khảo
Nghĩa Trung Việt của từ 攷
(Động) Đánh, gõ.(Động) Khảo sát, xem xét.
§ Cũng như khảo 考.
khảo, như "chủ khảo; khảo cổ" (vhn)
Dị thể chữ 攷
考,
Tự hình:

Pinyin: kao3;
Việt bính: haau2
1. [備考] bị khảo 2. [主考] chủ khảo 3. [考慮] khảo lự 4. [初考] sơ khảo 5. [參考] tham khảo 6. [先考] tiên khảo;
考 khảo
Nghĩa Trung Việt của từ 考
(Tính) Già, lớn tuổi.◎Như: thọ khảo 壽考 già nua.
(Danh) Cha đã chết rồi gọi là khảo. Các tiên nhân về bên đàn ông đều dùng chữ khảo cả.
◎Như: tổ khảo 祖考 tổ tiên, ông đã chết.
(Danh) Gọi tắt của khảo thí 考試 thi cử.
◎Như: đặc khảo 特考 khóa thi đặc biệt.
(Danh) Dấu vết.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Hạ Hậu Thị chi hoàng, bất khả bất khảo 夏后氏之璜, 不可不考 (Phiếm luận 氾論) Ngọc của Hạ Hậu Thị, không thể không có vết.
(Động) Xem xét, kiểm tra.
◎Như: khảo nghiệm 考驗 coi xét kiểm chứng.
(Động) Thí, xem xét khả năng.
◎Như: khảo thí 考試 thi khảo.
(Động) Nghiên cứu, tham cứu.
◎Như: khảo cổ 考古 nghiên cứu đồ vật cổ, di tích xưa.
(Động) Xong, hoàn thành.
◇Tả truyện 左傳: Cửu nguyệt khảo trọng tử chi cung 九月考仲子之宮 (Ẩn Công ngũ niên 隱公五年) Tháng chín hoàn thành cung của con thứ hai.
(Động) Đánh để tra hỏi.
§ Thông khảo 拷.
◎Như: khảo tù 考囚 tra khảo tù nhân.
(Động) Đánh, khua.
§ Thông với khảo 攷.
◇Thi Kinh 詩經: Tử hữu chung cổ, Phất cổ phất khảo 子有鍾鼓, 弗鼓弗考 (Đường phong 唐風, San hữu xu 山有樞) Ngài có chuông trống, Mà không đánh không động.
(Động) Hết, trọn.
◎Như: khảo đán 考旦 trọn ngày.
khảo, như "chủ khảo; khảo cổ" (vhn)
Nghĩa của 考 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (攷)
[kǎo]
Bộ: 老 (耂,考) - Lão
Số nét: 6
Hán Việt: KHẢO
1. thi; hỏi; đố。提出难 解的问题让对方回答。
考问
đề thi
考期。
kỳ thi.
考考妈妈。
đố mẹ xem.
2. thi cử; thi; hỏi。考试。
他被 我考住了。
anh ấy bị tôi hỏi bí rồi.
3. kiểm tra; khảo sát; khảo。检查。
考察
khảo sát
考勤。
kiểm tra tính chuyên cần.
考古。
khảo cổ.
4. suy xét; tìm tòi; nghiên cứu。推求;研究。
5. cha, mẹ (đã mất)。(死去的)父母。
先考
tiên khảo (người cha quá cố).
Từ ghép:
考妣 ; 考查 ; 考察 ; 考场 ; 考点 ; 考订 ; 考分 ; 考古 ; 考古学 ; 考官 ; 考核 ; 考绩 ; 考究 ; 考据 ; 考卷 ; 考量 ; 考虑 ; 考评 ; 考期 ; 考勤 ; 考区 ; 考取 ; 考生 ; 考试 ; 考释 ; 考题 ; 考问 ; 考验 ; 考语 ; 考证
[kǎo]
Bộ: 老 (耂,考) - Lão
Số nét: 6
Hán Việt: KHẢO
1. thi; hỏi; đố。提出难 解的问题让对方回答。
考问
đề thi
考期。
kỳ thi.
考考妈妈。
đố mẹ xem.
2. thi cử; thi; hỏi。考试。
他被 我考住了。
anh ấy bị tôi hỏi bí rồi.
3. kiểm tra; khảo sát; khảo。检查。
考察
khảo sát
考勤。
kiểm tra tính chuyên cần.
考古。
khảo cổ.
4. suy xét; tìm tòi; nghiên cứu。推求;研究。
5. cha, mẹ (đã mất)。(死去的)父母。
先考
tiên khảo (người cha quá cố).
Từ ghép:
考妣 ; 考查 ; 考察 ; 考场 ; 考点 ; 考订 ; 考分 ; 考古 ; 考古学 ; 考官 ; 考核 ; 考绩 ; 考究 ; 考据 ; 考卷 ; 考量 ; 考虑 ; 考评 ; 考期 ; 考勤 ; 考区 ; 考取 ; 考生 ; 考试 ; 考释 ; 考题 ; 考问 ; 考验 ; 考语 ; 考证
Dị thể chữ 考
攷,
Tự hình:

Pinyin: kao3, yi2;
Việt bính: haau1 haau2;
拷 khảo
Nghĩa Trung Việt của từ 拷
(Động) Đánh đập, tra tấn.◎Như: khảo vấn 拷問 tra hỏi.
khỉu, như "khỉu tay, khúc khỉu" (vhn)
khảo, như "tra khảo" (gdhn)
Nghĩa của 拷 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 拷:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Pinyin: kao3;
Việt bính: haau2;
栲 khảo
Nghĩa Trung Việt của từ 栲
(Danh) Cây khảo, gỗ dùng chế tạo đồ vật.(Danh) Khảo lão 栲栳 giỏ đan bằng tre hay bằng cành liễu để đựng đồ vật.
§ Còn gọi là ba đẩu 巴斗, ba đẩu 笆斗.
khảo, như "khảo lão (giỏ mây)" (gdhn)
Nghĩa của 栲 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǎo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: KHẢO
cây gỗ vang (là loại cây thân cao, lá dài bầu, quả hình cầu có gai, gỗ rất là rắn chắc thường dùng để làm mái chèo, trục bánh đà, vỏ cây có chứa chất thuộc da, có thể chế thành chất nhuộm)。拷树,常绿乔木,叶子长圆 状披针形,果实球形,表面有短刺。木材坚硬致密,可做船橹,轮轴等,树皮含鞣酸,可以制染料和栲胶。
Từ ghép:
栲胶 ; 栲栳
Số nét: 10
Hán Việt: KHẢO
cây gỗ vang (là loại cây thân cao, lá dài bầu, quả hình cầu có gai, gỗ rất là rắn chắc thường dùng để làm mái chèo, trục bánh đà, vỏ cây có chứa chất thuộc da, có thể chế thành chất nhuộm)。拷树,常绿乔木,叶子长圆 状披针形,果实球形,表面有短刺。木材坚硬致密,可做船橹,轮轴等,树皮含鞣酸,可以制染料和栲胶。
Từ ghép:
栲胶 ; 栲栳
Chữ gần giống với 栲:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Pinyin: kao3;
Việt bính: haau1 haau2;
烤 khảo
Nghĩa Trung Việt của từ 烤
(Động) Nướng, quay (dùng lửa làm cho chín).◎Như: khảo nhục 烤肉 nướng thịt, khảo áp 烤鴨 vịt quay.
(Động) Hơ, hong (làm cho khô).
◎Như: y phục bị vũ lâm thấp liễu, cản khoái nã khứ khảo can 衣服被雨淋溼了, 趕快拿去烤乾 quần áo bị mưa ướt hết rồi, mau mau đi hong cho khô.
(Động) Sưởi (làm cho ấm).
◎Như: khảo thủ sưởi ấm tay, khảo hỏa 烤火 hơ lửa cho ấm.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tất định thị quá lộ đích khách nhân môn lãnh liễu, kiến hiện thành đích sài, trừu ta khảo hỏa khứ 必定是過路的客人們冷了, 見現成的柴, 抽些烤火去 (Đệ tam thập cửu hồi) Chắc là người qua đường lạnh quá, thấy củi chất đấy, rút ra để đốt lửa cho ấm chứ gì?
khảo, như "bánh khảo" (vhn)
Nghĩa của 烤 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǎo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: KHÁO
1. nướng; sưởi; hơ。将物体挨近火使熟或干燥。
烤肉。
nướng thịt.
烤白薯。
nướng khoai lang.
把 湿衣裳烤干。
hơ áo ướt cho khô.
2. sưởi ấm; hơ lửa sưởi ấm。将身体挨近火或高温处取暖。
烤火。
hơ lửa sưởi ấm.
Từ ghép:
烤电 ; 烤麸 ; 烤火 ; 烤蓝 ; 烤箱 ; 烤鸭 ; 烤烟
Số nét: 10
Hán Việt: KHÁO
1. nướng; sưởi; hơ。将物体挨近火使熟或干燥。
烤肉。
nướng thịt.
烤白薯。
nướng khoai lang.
把 湿衣裳烤干。
hơ áo ướt cho khô.
2. sưởi ấm; hơ lửa sưởi ấm。将身体挨近火或高温处取暖。
烤火。
hơ lửa sưởi ấm.
Từ ghép:
烤电 ; 烤麸 ; 烤火 ; 烤蓝 ; 烤箱 ; 烤鸭 ; 烤烟
Chữ gần giống với 烤:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Tự hình:

Pinyin: he4;
Việt bính: haau2 hok3 huk6;
熇 hốc, khảo
Nghĩa Trung Việt của từ 熇
(Tính) Nóng cháy.(Tính) Hốc hốc 熇熇: (1) Cháy hừng hực, thường chỉ chính sách độc ác. (2) Hưng vượng.Một âm là khảo.
(Động) Nướng, quay.
§ Sau viết là khảo 烤.
(Động) Dùng lửa nhỏ nấu thức ăn cho cạn bớt nước, trở thành đậm đặc.
cao (gdhn)
hốc (gdhn)
Chữ gần giống với 熇:
㷟, 㷠, 㷡, 㷢, 㷣, 㷤, 㷥, 㷦, 㷩, 㷪, 煻, 煼, 煽, 熀, 熄, 熅, 熇, 熈, 熉, 熊, 熏, 熑, 熒, 熓, 熔, 熖, 熗, 熘, 熙, 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,Dị thể chữ 熇
燺,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 铐;
Pinyin: kao4;
Việt bính: kaau3;
銬 khảo
◎Như: thủ khảo 手銬 cái còng tay.
(Động) Khóa tay lại, cùm tay lại.
◎Như: tương phạm nhân khảo khởi lai 將犯人銬起來 khóa tay tội phạm lại.
khảo, như "khảo (cái còng khoá tay)" (gdhn)
Pinyin: kao4;
Việt bính: kaau3;
銬 khảo
Nghĩa Trung Việt của từ 銬
(Danh) Gông, cùm.◎Như: thủ khảo 手銬 cái còng tay.
(Động) Khóa tay lại, cùm tay lại.
◎Như: tương phạm nhân khảo khởi lai 將犯人銬起來 khóa tay tội phạm lại.
khảo, như "khảo (cái còng khoá tay)" (gdhn)
Chữ gần giống với 銬:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 銬
铐,
Tự hình:

Pinyin: kao3, hao1;
Việt bính: haau2 hou1;
薧 hảo, khảo
Nghĩa Trung Việt của từ 薧
(Danh) Hảo lí 薧里 phần mộ.Một âm là khảo.(Danh) Thức ăn khô.
Chữ gần giống với 薧:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Dịch khảo sang tiếng Trung hiện đại:
考 《检查。》khảo sát考察。
khảo cổ.
考古。
沙糕(糯米粉做的一种甜糕)。
推求; 研究 《探求事物的真相、性质、规律等。》
已故的父亲。
拷打; 拷问 《拷打审问。》
衡量; 调查 《为了了解情况进行考察(多指到现场)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khảo
| khảo | : | |
| khảo | 拷: | tra khảo |
| khảo | 攷: | chủ khảo; khảo cổ |
| khảo | 栲: | khảo lão (giỏ mây) |
| khảo | 烤: | bánh khảo |
| khảo | 𥹬: | bánh khảo |
| khảo | 考: | chủ khảo; khảo cổ |
| khảo | 銬: | khảo (cái còng khoá tay) |
| khảo | 铐: | khảo (cái còng khoá tay) |
Gới ý 15 câu đối có chữ khảo:

Tìm hình ảnh cho: khảo Tìm thêm nội dung cho: khảo
