Từ: 任凭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 任凭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 任 • 凭

Nghĩa của 任凭 trong tiếng Trung hiện đại:

[rènpíng] 1. tuỳ ý; mặc ý。听凭。
去还是不去,任凭你自己。
đi hay không, tuỳ anh.
2. bất kỳ; dù rằng; dù cho。无论;不管。
任凭什么困难也阻挡不住我们。
bất kỳ khó khăn gì cũng không cản trở được chúng tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm任:bổ nhiệm
nhâm任:xem Nhậm
nhăm任:nhăm nhe
nhầm任:nhầm lẫn
nhẩm任:tính nhẩm
nhậm任:nhậm chức
nhằm任: 
nhặm任:nhặm mắt
vững任:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凭

bằng凭:bằng chứng
bẵng凭:quên bẵng đi
phẳng凭:phẳng phiu
vững凭:vững chắc, vững dạ
任凭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 任凭 Tìm thêm nội dung cho: 任凭