Từ: 伤耗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伤耗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伤耗 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāng·hao] hao tổn; tổn hại; tổn hao; thiệt hại。损耗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗

gao:gắt gao
hao:hao mòn; hao tổn
hau:hau háu
伤耗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伤耗 Tìm thêm nội dung cho: 伤耗