Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sờ

Nghĩa sờ trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Đặt và di động nhẹ bàn tay trên bề mặt của vật để nhận biết bằng xúc giác. Sờ xem nóng hay lạnh. 2 (kng.). Động đến, bắt tay làm. Không bao giờ sờ đến việc nhà."]

Dịch sờ sang tiếng Trung hiện đại:

触动 《碰; 撞。》anh ấy sờ soạng trong bóng tối một lúc lâu, bỗng đụng phải một vật gì đó phát ra tiếng động.
他在暗中摸索了半天, 忽然触动了什么, 响了一下。 摸 《用手接触一下(物体)或接触后轻轻移动。》
tôi sờ tay lên mặt anh ấy, cảm thấy anh ấy hơi bị sốt.
我摸了摸他的脸, 觉得有点儿发烧。 沾手 《用手接触。》

枨触 《触动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sờ

sờ𢮀:sờ mó
sờ󰈃:sờ mó
sờ𣻄:nông sờ
sờ:nông sờ
sờ:sờ sờ
sờ:sờ sờ
sờ:sờ sờ ra
sờ: 
sờ󰒎:sờ sờ
sờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sờ Tìm thêm nội dung cho: sờ