Từ: 进兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnbīng] tiến binh; tiến quân。军队向执行战斗任务的目的地行进。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
进兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进兵 Tìm thêm nội dung cho: 进兵