Từ: 违犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 违犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 违犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéifàn] vi phạm。违背和触犯(国法等)。
违犯宪法
vi phạm hiến pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 违

vi:vi phạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
违犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 违犯 Tìm thêm nội dung cho: 违犯