Cao su chống va đập cửa

Từ: 连写 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连写:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连写 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánxiě] viết liền nhau。指汉字用拼音字母注音时把每一个复音词的几个音节连起来写,如"rénmín"(人民)、"tuōlājī"(拖拉机)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả:miêu tả
连写 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连写 Tìm thêm nội dung cho: 连写