Từ: thanh đạm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thanh đạm:
thanh đạm
Thanh cao, đạm bạc. ◇Nam sử 南史:
Tống Minh Đế mỗi kiến Tự, triếp thán kì thanh đạm
宋明帝每見緒, 輒歎其清淡 (Trương Tự truyện 張緒傳).Trong sáng, điềm đạm. ◇Trần Hộc 陳鵠:
Triệu Thúc Linh) hữu thi tập sổ thập thiên, nhàn nhã thanh đạm, bất tác vãn Đường thể, tự thành nhất gia
(趙叔靈)有詩集數十篇, 閑雅清淡, 不作晚唐體, 自成一家 (Kì cựu tục văn 耆舊續聞, Quyển bát).Nhạt, không nồng đậm (màu sắc, khí vị...). ◇Thạch Diên Niên 石延年:
Liễu sắc đê mê tiên tác ám, Thủy quang thanh đạm khước sanh hàn
柳色低迷先作暗, 水光清淡卻生寒 (Xuân âm 春陰).Bình đạm. ◇Lí Ngư 李漁:
Khúc kí phân xướng, thân đoạn tức khả phân tố, thị thanh đạm chi nội, nguyên hữu ba lan
曲既分唱, 身段即可分做, 是清淡之內, 原有波瀾 (Nhàn tình ngẫu kí 閑情偶寄, Thụ khúc 授曲).Thanh tĩnh, yên tĩnh. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nhĩ môn như kim xướng thậm ma? Tài cương bát xích "Bát nghĩa" náo đích ngã đầu đông, cha môn thanh đạm ta hảo
你們如今唱甚麼? 纔剛八齣"八義"鬧的我頭疼, 咱們清淡些好 (Đệ ngũ thập tứ hồi).Nhạt, không mặn không béo (thức ăn). ◇Trương Ninh 張寧:
Bình sanh bất kinh thường ngũ vị phong du chi vật, thanh đạm an toàn, sở dĩ trí thọ
平生不經嘗五味豐腴之物, 清淡安全, 所以致壽 (Phương Châu tạp ngôn 方洲雜言).Thanh bạch, nghèo nàn.Ế ẩm, tiêu điều (buôn bán, công việc làm ăn, kinh tế, ...). ◎Như:
sanh ý thanh đạm
生意清淡.
Nghĩa thanh đạm trong tiếng Việt:
["- t. 1 (Ăn uống) giản dị, không có những món cầu kì hoặc đắt tiền. Bữa ăn thanh đạm. 2 (id.). (Cuộc sống) giản dị và trong sạch; thanh bạch."]Dịch thanh đạm sang tiếng Trung hiện đại:
素淡; 清淡 《素净; 淡雅。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thanh
| thanh | 圊: | thanh (nhà vệ sinh) |
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thanh | 晴: | thanh thiên |
| thanh | 腈: | thanh (hoá chất) |
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thanh | 聲: | thanh danh; phát thanh |
| thanh | 菁: | thanh (xum xuê; củ cải trắng) |
| thanh | 蜻: | thanh đình (con chuồn chuồn) |
| thanh | 錆: | thanh gươm |
| thanh | 鍚: | thanh la (nhạc khí bằng đồng) |
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thanh | 鯖: | thanh (cá thu) |
| thanh | 鲭: | thanh (cá thu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đạm
| đạm | 啖: | đạm (ăn hoặc cho ăn) |
| đạm | 啗: | đạm (ăn hoặc cho ăn) |
| đạm | 噉: | đạm (ăn hoặc cho ăn) |
| đạm | 嘬: | đạm nhũ (bú sữa) |
| đạm | 氮: | phân đạm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đạm | 窞: | đạm (cái hố sâu) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thanh:
Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường
Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình
Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng
Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh
Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh
Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh
Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

Tìm hình ảnh cho: thanh đạm Tìm thêm nội dung cho: thanh đạm
