Từ: 百岁之后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百岁之后:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 百 • 岁 • 之 • 后

Nghĩa của 百岁之后 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎisuìzhīhòu] sau khi trăm tuổi; sau khi mất (nói khéo)。人寿多不过百岁,因以"百岁之后"婉言死后。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

bá百:bá hộ (một trăm nhà)
bách百:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁

tuế岁:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu后:hoàng hậu, mẫu hậu
百岁之后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百岁之后 Tìm thêm nội dung cho: 百岁之后