Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngoạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngoạn:
Pinyin: wan2, wan4;
Việt bính: waan4 wun6
1. [愛玩] ái ngoạn 2. [把玩] bả ngoạn 3. [古玩] cổ ngoạn 4. [開玩笑] khai ngoạn tiếu;
玩 ngoạn
Nghĩa Trung Việt của từ 玩
(Động) Khinh thường, khinh nhờn.◎Như: ngoạn thế 玩世 khinh đời, coi thường mọi sự.
◇Thư Kinh 書經: Ngoạn nhân táng đức, ngoạn vật táng chí 玩人喪德, 玩物喪志 (Lữ ngao 旅獒) Khinh nhờn người thì hỏng đức, khinh thường vật thì hỏng chí.
(Động) Thưởng thức, ngắm.
◎Như: thưởng ngoạn 賞玩 thưởng thức.
(Động) Nghiền ngẫm.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Ức tích Lam Sơn ngoạn vũ kinh 憶昔藍山玩武經 (Hạ quy Lam Sơn 賀歸藍山) Nhớ khi xưa ở Lam Sơn nghiền ngẫm binh pháp.
(Động) Đùa giỡn, nô đùa.
◎Như: xuất khứ ngoạn 出去玩 đi ra ngoài chơi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thuyết trước, ngoạn tiếu liễu nhất hồi 說著, 玩笑了一回 (Đệ tứ thập bát hồi) Nói xong, cười đùa một lúc.
(Động) Chơi.
◎Như: ngoạn bì cầu 玩皮球 chơi bóng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã bất quá thị tâm lí tiện mộ, tài học trước ngoạn bãi liễu 我不過是心裏羨慕, 才學著玩罷了 (Đệ tứ thập bát hồi) Em chẳng qua trong lòng thấy thích (thơ), mới học để mà chơi đấy thôi.
(Động) Trêu chọc, đùa bỡn.
◎Như: ngoạn lộng 玩弄 đùa cợt.
(Động) Giở trò.
◎Như: ngoạn nhi thủ oản 玩兒手腕 giở thủ đoạn.
(Danh) Vật, đồ để ngắm chơi, thưởng thức.
◎Như: trân ngoạn 珍玩 đồ chơi quý báu, cổ ngoạn 古玩 đồ cổ.
(Tính) Dùng để chơi, ngắm.
◎Như: ngoạn cụ 玩具 đồ chơi, ngoạn ngẫu 玩偶 búp bê, ông phỗng.
ngoạn, như "ngoạn mục" (vhn)
Nghĩa của 玩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頑)
[wán]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: NGOẠN
1. đùa; chơi đùa。(玩儿)玩耍。
玩火
nghịch lửa, đùa với lửa.
孩子们玩得很起劲。
trẻ em chơi đùa rất hăng.
2. chơi (thể thao)。做某种文体活动。
玩儿足球。
chơi bóng đá
玩儿扑克。
chơi tú lơ khơ; chơi bài cào.
3. giở; giở trò (thủ đoạn, mánh khoé)。使用(不正当的方法、手段等)。
玩花招儿。
giở trò.
4. đùa giỡn。用不严肃的态度来对待;轻视;戏弄。
玩弄。
đùa giỡn, bỡn cợt.
玩世不恭。
đùa giỡn với đời, bỡn đời.
5. ngắm nhìn; ngắm。观赏。
玩月。
ngắm trăng.
游玩。
dạo ngắm (phong cảnh).
6. vật để thưởng thức; thưởng thức。供观赏的东西。
古玩
đồ cổ
Từ ghép:
玩忽 ; 玩火自焚 ; 玩具 ; 玩弄 ; 玩偶 ; 玩儿命 ; 玩儿票 ; 玩儿稀的 ; 玩儿完 ; 玩赏 ; 玩世不恭 ; 玩耍 ; 玩味 ; 玩物 ; 玩物丧志 ; 玩狎 ; 玩笑 ; 玩意儿
[wán]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: NGOẠN
1. đùa; chơi đùa。(玩儿)玩耍。
玩火
nghịch lửa, đùa với lửa.
孩子们玩得很起劲。
trẻ em chơi đùa rất hăng.
2. chơi (thể thao)。做某种文体活动。
玩儿足球。
chơi bóng đá
玩儿扑克。
chơi tú lơ khơ; chơi bài cào.
3. giở; giở trò (thủ đoạn, mánh khoé)。使用(不正当的方法、手段等)。
玩花招儿。
giở trò.
4. đùa giỡn。用不严肃的态度来对待;轻视;戏弄。
玩弄。
đùa giỡn, bỡn cợt.
玩世不恭。
đùa giỡn với đời, bỡn đời.
5. ngắm nhìn; ngắm。观赏。
玩月。
ngắm trăng.
游玩。
dạo ngắm (phong cảnh).
6. vật để thưởng thức; thưởng thức。供观赏的东西。
古玩
đồ cổ
Từ ghép:
玩忽 ; 玩火自焚 ; 玩具 ; 玩弄 ; 玩偶 ; 玩儿命 ; 玩儿票 ; 玩儿稀的 ; 玩儿完 ; 玩赏 ; 玩世不恭 ; 玩耍 ; 玩味 ; 玩物 ; 玩物丧志 ; 玩狎 ; 玩笑 ; 玩意儿
Tự hình:

Pinyin: wan4, wan1, wan2;
Việt bính: wun6;
翫 ngoạn
Nghĩa Trung Việt của từ 翫
(Động) Quen nhờn, khinh thường.◇Tả truyện 左傳: Khấu bất khả ngoạn 寇不可翫 (Hi Công ngũ niên 僖公五年) Giặc không thể khinh thường.
(Động) Đùa bỡn, hí lộng.
§ Thông ngoạn 玩.
(Động) Thưởng thức, ngắm.
§ Thông ngoạn 玩.
(Động) Nghiền ngẫm, nghiên cứu.
§ Thông ngoạn 玩.
Nghĩa của 翫 trong tiếng Trung hiện đại:
[wán]Bộ: 羽- Vũ
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "玩"。同"玩"。
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "玩"。同"玩"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoạn
| ngoạn | 玩: | ngoạn mục |

Tìm hình ảnh cho: ngoạn Tìm thêm nội dung cho: ngoạn
