Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 迫不及待 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迫不及待:
Nghĩa của 迫不及待 trong tiếng Trung hiện đại:
[pòbùjídài] khẩn cấp; gấp rút; vội vã; không thể chờ đợi được。急迫得不能再等待。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迫
| bách | 迫: | bức bách; cấp bách |
| bích | 迫: | bích kích pháo (cây súng cối) |
| bạch | 迫: | lạch bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 及
| chắp | 及: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| cúp | 及: | cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc |
| cầm | 及: | run cầm cập |
| cập | 及: | cập kê |
| gấp | 及: | gấp gáp; gấp rút |
| gặp | 及: | gặp gỡ; gặp dịp |
| kíp | 及: | cần kíp |
| kịp | 及: | đến kịp, kịp thời |
| quắp | 及: | quắp lấy |
| quặp | 及: | quặp vào |
| vập | 及: | vập trán, ngã vập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 待
| dợi | 待: | dũ dợi |
| rãi | 待: | rộng rãi |
| đãi | 待: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| được | 待: | được lòng, được mùa, được thể |
| đảy | 待: | đay đảy |
| đất | 待: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đẩy | 待: | đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy |
| đẫy | 待: | vai vác đẫy (túi lớn) |
| đậy | 待: | che đậy; động đậy |
| đợi | 待: | chờ đợi, mong đợi, trông đợi |

Tìm hình ảnh cho: 迫不及待 Tìm thêm nội dung cho: 迫不及待
