Cao su chống va đập cửa
Chữ 鬍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬍, chiết tự chữ HỒ, RÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬍:
鬍
Biến thể giản thể: 胡;
Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4;
鬍 hồ
hồ, như "hồ tiêu" (gdhn)
râu, như "râu ria" (gdhn)
Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4;
鬍 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 鬍
(Danh) Tục gọi chòm râu là hồ tử 鬍子.hồ, như "hồ tiêu" (gdhn)
râu, như "râu ria" (gdhn)
Dị thể chữ 鬍
胡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬍
| hồ | 鬍: | hồ tử |
| râu | 鬍: | râu ria |

Tìm hình ảnh cho: 鬍 Tìm thêm nội dung cho: 鬍
