Cao su chống va đập cửa

Từ: 马大哈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马大哈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马大哈 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎdàhā] 1. đại khái; qua loa; sơ sài。粗心大意。
2. người hời hợt。指粗心大意的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp: 
hóp:hoi hóp; hóp má
họp:họp chợ; xum họp
hộp:hồi hộp
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp:ngáp dài
ngớp:ngơm ngớp
马大哈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马大哈 Tìm thêm nội dung cho: 马大哈