Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地块 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìkuài] 1. cánh đồng; đồng cỏ。田地,尤指可耕地或牧场。
2. khối núi。以断层或褶皱为边界,并以整体方式发生位移而无内部变化,一种具山岳地形的巨大断块。
2. khối núi。以断层或褶皱为边界,并以整体方式发生位移而无内部变化,一种具山岳地形的巨大断块。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 块
| khối | 块: | khối đá; một khối |

Tìm hình ảnh cho: 地块 Tìm thêm nội dung cho: 地块
