Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 飞翔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞翔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞翔 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēixiáng] bay lượn; vờn bay。盘旋地飞,泛指飞。
展翅飞翔
giang cánh bay lượn
鸽子在天空飞翔。
chim bồ câu bay lượn trên không trung.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翔

tường:vách tường
飞翔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞翔 Tìm thêm nội dung cho: 飞翔