Chữ 𢹿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢹿, chiết tự chữ LÀY, LẢY, LẨY, LẪY, RẪY, RẼ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢹿:

𢹿

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𢹿

𢹿

Chiết tự chữ 𢹿

[]

U+022E7F, tổng 21 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ;
Việt bính: ;

𢹿

Nghĩa Trung Việt của từ 𢹿



lảy, như "lảy nỏ" (vhn)
lày, như "lày quày" (btcn)
rẽ, như "chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ" (btcn)
lẩy, như "run lẩy bẩy" (gdhn)
lẫy, như "lẫy cung" (gdhn)
rẫy, như "phát rẫy" (gdhn)

Chữ gần giống với 𢹿:

, , , , , , , 𢹽, 𢹾, 𢹿, 𢺀, 𢺁,

Dị thể chữ 𢹿

𢬦,

Chữ gần giống 𢹿

Tự hình:

Tự hình chữ 𢹿 Tự hình chữ 𢹿 Tự hình chữ 𢹿 Tự hình chữ 𢹿

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢹿

lày𢹿:lày quày
lảy𢹿:lảy nỏ
lẩy𢹿:run lẩy bẩy
lẫy𢹿:lẫy cung
ráy𢹿: 
rảy𢹿: 
rẫy𢹿:phát rẫy
rẽ𢹿:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
𢹿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𢹿 Tìm thêm nội dung cho: 𢹿