Từ: 迫令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迫令:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 迫 • 令

bách lệnh
Dùng phương thức mạnh để sai khiến người khác làm theo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迫

bách迫:bức bách; cấp bách
bích迫:bích kích pháo (cây súng cối)
bạch迫:lạch bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh令:lanh lảnh
liệng令:liệng đi (ném đi)
loanh令:loanh quanh
lành令:tốt lành
lênh令:lênh đênh
lình令:thình lình
lệnh令:ra lệnh
lịnh令:lịnh (âm khác của lệnh)
迫令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迫令 Tìm thêm nội dung cho: 迫令