Từ: 电笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 笔

Nghĩa của 电笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànbǐ] bút thử điện。试电笔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút笔: 
phút笔:phút chốc
电笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电笔 Tìm thêm nội dung cho: 电笔