Từ: tưới có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tưới:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tưới

Nghĩa tưới trong tiếng Việt:

["- đg. Đổ nước, phun nước ra cho ướt đều : Tưới cây ; Tưới đường."]

Dịch tưới sang tiếng Trung hiện đại:

冲 《用开水等浇。》灌; 溉; 灌溉 《把水输送到田地里。》
灌注 《浇进; 注入。》
浇 《让水或别的液体落在物体上。》
tưới nước.
浇水。
沃 《灌溉; 浇。》
tưới ruộng.
沃田

Nghĩa chữ nôm của chữ: tưới

tưới𢱓:tưới vườn
tưới洅:tưới nước
tưới洒:tưới cây
tưới載: 
tưới tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tưới Tìm thêm nội dung cho: tưới