Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
âm hiểm
Độc ác thâm hiểm.
Nghĩa của 阴险 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnxiǎn] nham hiểm; thâm độc。表面和善,暗地不存好心。
狡诈阴险
nham hiểm gian xảo
阴险毒辣
nham hiểm độc ác
狡诈阴险
nham hiểm gian xảo
阴险毒辣
nham hiểm độc ác
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰
| âm | 陰: | âm dương |
| ơm | 陰: | tá ơm (nhận vơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 險
| hiếm | 險: | hiêm hoi, khan hiếm |
| hiểm | 險: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |
| hĩm | 險: | cái hĩm (đứa con gái còn bé theo cách gọi của nông dân) |
| hẻm | 險: | ngõ hẻm |

Tìm hình ảnh cho: 陰險 Tìm thêm nội dung cho: 陰險
