Chữ 飏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飏, chiết tự chữ DƯƠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 飏:

飏 dương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飏

Chiết tự chữ dương bao gồm chữ 风 弓 丿 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

飏 cấu thành từ 4 chữ: 风, 弓, 丿, 丿
  • phong
  • cong, cung, củng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • dương [dương]

    U+98CF, tổng 7 nét, bộ Phong 风 [風]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 颺;
    Pinyin: yang2;
    Việt bính: joeng4;

    dương

    Nghĩa Trung Việt của từ 飏

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 飏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (颺)
    [yáng]
    Bộ: 風 (凬,风) - Phong
    Số nét: 19
    Hán Việt: DƯƠNG
    tung bay; bay phấp phới。飞扬;飘扬。

    Chữ gần giống với 飏:

    ,

    Dị thể chữ 飏

    ,

    Chữ gần giống 飏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飏 Tự hình chữ 飏 Tự hình chữ 飏 Tự hình chữ 飏

    飏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飏 Tìm thêm nội dung cho: 飏