Cao su chống va đập cửa

Từ: 电化教具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电化教具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电化教具 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànhuàjiàojù] phương tiện nghe nhìn。记录并传递影像和声音的设备、器材和系统,用以从事宣传、教学、培训人材,以及记录科研过程和结果,其中包括电影、电视、磁性录像、录音等媒介。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
电化教具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电化教具 Tìm thêm nội dung cho: 电化教具