Nghĩa của 迭次 trong tiếng Trung hiện đại:
[diécì] nhiều lần; hết lần này đến lần khác。屡次;不止一次。
迭次会商
nhiều lần thương lượng
影片中惊险场面迭次出现。
những cảnh mạo hiểm trong phim xuất hiện nhiều lần.
迭次会商
nhiều lần thương lượng
影片中惊险场面迭次出现。
những cảnh mạo hiểm trong phim xuất hiện nhiều lần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迭
| dập | 迭: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dật | 迭: | ẩn dật; dư dật; dật dờ |
| dắt | 迭: | dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt |
| dặt | 迭: | dè dặt; dìu dặt |
| dựt | 迭: | |
| giật | 迭: | giật mình |
| điệt | 迭: | điệt thứ, điệt khởi (lặp đi lặp lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 次
| thớ | 次: | thớ thịt |
| thứ | 次: | thứ nhất |

Tìm hình ảnh cho: 迭次 Tìm thêm nội dung cho: 迭次
