Từ: 迷惑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迷惑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迷惑 trong tiếng Trung hiện đại:

[mí·huo] 1. mê muội; mê mẩn。辨不清是非,摸不着头脑。
迷惑不解。
mê muội không thể lí giải nổi.
2. mê hoặc。使迷惑。
花言巧语迷惑不了人。
lời nói đường mật cũng không mê hoặc nổi lòng người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惑

hoặc:huyễn hoặc, mê hoặc; nghi hoặc
迷惑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迷惑 Tìm thêm nội dung cho: 迷惑