Từ: 打嗝儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打嗝儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打嗝儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎgér] 1. nấc; ợ。呃逆的通称。
2. nấc cụt。暖气的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗝

cách:ể cách (ung thư thực quản)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
打嗝儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打嗝儿 Tìm thêm nội dung cho: 打嗝儿