Từ: 包公 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包公:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bao công
Tức
Bao Chửng
拯 (998-1061), làm quan đời Tống, tính cương trực, không kiêng nể giới quyền quý, nổi tiếng xử án nghiêm chính.
§ Còn xưng là:
Bao đãi chế
制,
Bao long đồ
圖,
Bao thanh thiên
天.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
包公 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包公 Tìm thêm nội dung cho: 包公