Chữ 鬱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬱, chiết tự chữ UẤT, ÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬱:

鬱 uất, úc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鬱

Chiết tự chữ uất, úc bao gồm chữ 木 缶 木 冖 鬯 彡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬱 cấu thành từ 6 chữ: 木, 缶, 木, 冖, 鬯, 彡
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • mịch
  • sưởng
  • sam, tiệm
  • uất, úc [uất, úc]

    U+9B31, tổng 29 nét, bộ Sưởng 鬯
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yu4;
    Việt bính: wat1
    1. [陰鬱] âm uất 2. [盤鬱] bàn uất 3. [鬱陶] uất đào 4. [鬱蒸] uất chưng;

    uất, úc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬱

    (Động) Tích chứa, trì trệ không thông.
    ◎Như: uất kết
    uất ức.

    (Động)
    Oán hận.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Cố nhạc dũ xỉ, nhi dân dũ uất, quốc dũ loạn , , (Trọng hạ kỉ , Xỉ nhạc ) Cho nên nhạc càng phóng dật, mà dân càng oán hận, nước càng loạn.

    (Tính)
    Buồn bã, không vui.
    ◎Như: uất muộn buồn bực.
    ◇Nguyễn Trãi : Uất uất thốn hoài vô nại xứ (Quy Côn Sơn chu trung tác ) Tấc lòng bùi ngùi chẳng biết làm sao.

    (Tính)
    Sum suê, tốt tươi, rậm rạp.
    ◇Cổ thi : Thanh thanh hà bạn thảo, Uất uất viên trung liễu , (Thanh thanh hà bạn thảo ) Xanh xanh cỏ bờ sông, Sum suê liễu trong vườn.

    (Danh)
    Hơi xông lên, mùi nồng.
    ◎Như: phức uất mùi thơm phức.

    (Danh)
    Uất kim nghệ.

    (Danh)
    Uất kim hương : (1) Hoa tu-lip (tulipe). (2) Một loại rượu ngon.
    ◇Lí Bạch : Lan Lăng mỹ tửu uất kim huơng, Ngọc uyển thịnh lai hổ phách quang , (Khách Trung Tác ) Rượu ngon vị ngọt ngát hương hoa, Hổ phách lung linh chén ngọc ngà.Cũng có âm là úc.Còn viết là .
    uất, như "sầm uất" (vhn)

    Chữ gần giống với 鬱:

    ,

    Dị thể chữ 鬱

    , ,

    Chữ gần giống 鬱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬱 Tự hình chữ 鬱 Tự hình chữ 鬱 Tự hình chữ 鬱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬱

    uất:sầm uất
    鬱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬱 Tìm thêm nội dung cho: 鬱