Từ: 棍子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棍子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 棍 • 子

Nghĩa của 棍子 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùn·zi] gậy gộc; gậy。用树枝、竹子截成,或用金属制成的圆长条。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棍

côn棍:côn quyền; du côn, côn đồ
gon棍:gon (cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm)
gòn棍:bông gòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
棍子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棍子 Tìm thêm nội dung cho: 棍子