Từ: 杜渐防萌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杜渐防萌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杜渐防萌 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùjiànfángméng] dập mầm mống; diệt từ trong trứng nước。渐:指事物发展的开端。萌:萌芽。杜绝渐生的变故而防患于未然。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜

đũa:đậu đũa
đậu:cây đậu (cây đỗ)
đỏ:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đỗ:đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渐

tiêm:tiêm nhiễm
tiềm:tiềm (dần dần)
tiệm:tiệm (dần dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萌

manh:manh nha
mành:tấm mành mành
mánh:mánh lới
mảnh:mỏng mảnh, thanh mảnh
杜渐防萌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杜渐防萌 Tìm thêm nội dung cho: 杜渐防萌