Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 杜渐防萌 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杜渐防萌:
Nghĩa của 杜渐防萌 trong tiếng Trung hiện đại:
[dùjiànfángméng] dập mầm mống; diệt từ trong trứng nước。渐:指事物发展的开端。萌:萌芽。杜绝渐生的变故而防患于未然。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜
| đũa | 杜: | đậu đũa |
| đậu | 杜: | cây đậu (cây đỗ) |
| đỏ | 杜: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đổ | 杜: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đỗ | 杜: | đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渐
| tiêm | 渐: | tiêm nhiễm |
| tiềm | 渐: | tiềm (dần dần) |
| tiệm | 渐: | tiệm (dần dần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 防
| phòng | 防: | phòng ngừa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萌
| manh | 萌: | manh nha |
| mành | 萌: | tấm mành mành |
| mánh | 萌: | mánh lới |
| mảnh | 萌: | mỏng mảnh, thanh mảnh |

Tìm hình ảnh cho: 杜渐防萌 Tìm thêm nội dung cho: 杜渐防萌
