Từ: 宝藏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宝藏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宝藏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎozàng] kho báu; kho tàng (của quý chôn giấu; thường dùng chỉ khoáng sản )。储藏的珍宝或财富,多指矿产。
发掘地下的宝藏
khai thác kho báu dưới lòng đất
民间艺术的宝藏真是无穷无尽
kho tàng nghệ thuật dân gian thực là vô cùng vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
宝藏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宝藏 Tìm thêm nội dung cho: 宝藏