Từ: cắng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cắng:

亙 cắng

Đây là các chữ cấu thành từ này: cắng

cắng [cắng]

U+4E99, tổng 6 nét, bộ Nhị 二
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gen4, geng4;
Việt bính: gang2;

亙 cắng

Nghĩa Trung Việt của từ 亙

(Động) Suốt (thời gian hoặc không gian).
◎Như: cắng cổ 亙
古 suốt từ xưa đến nay, miên cắng sổ thập lí 亙綿數十里 dài suốt mấy chục dặm.

(Phó)
Cùng tận.
◇Trương Hành 張衡: Cắng vọng vô nhai 亙望無涯 (Nam đô phú 南都賦) Nhìn ra xa cùng tận không bờ bến.

(Danh)
Họ Cắng.

cẳng, như "cẳng chân, cẳng ghế" (vhn)
cắng, như "cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay)" (btcn)
cứng, như "cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng" (btcn)
gắng, như "gắng công" (btcn)
hẵng, như "hẵng để đó" (gdhn)

Chữ gần giống với 亙:

亘, 亙, 亚, 𠄦, 𠄧,

Chữ gần giống 亙

脊, 膏, 背, 脩, 胄, 胃, 肾, 肻, 顷, 潸,

Tự hình:

Tự hình chữ 亙 Tự hình chữ 亙 Tự hình chữ 亙 Tự hình chữ 亙

Nghĩa chữ nôm của chữ: cắng

cắng亘:cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay)
cắng亙:cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay)
cắng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cắng Tìm thêm nội dung cho: cắng