Từ: 碱地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碱地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碱地 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎndì] đất phèn。盐碱地:土壤中含有较多盐分的土地,不利于植物生长。见:〖盐碱地〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碱

kiềm:chất kiềm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
碱地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碱地 Tìm thêm nội dung cho: 碱地