Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 当行出色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当行出色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当行出色 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānghángchūsè] quen tay hay việc; nghề ta ta thạo; xuất sắc toàn ngành。做本行的事,成绩特别显著。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
当行出色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当行出色 Tìm thêm nội dung cho: 当行出色