Cao su chống va đập cửa

Từ: 寄存 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寄存:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寄存 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìcún] gởi lại; gửi lại; để lại; gửi。寄放。
把大衣寄存在衣帽间。
gửi lại áo khoác ở phòng giữ áo quần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄

gửi:gửi gắm
:đi ké xe
:kí gửi; kí sinh
:ký gửi; ký sinh
kẹ:ăn kẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn
寄存 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寄存 Tìm thêm nội dung cho: 寄存