Từ: 适量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 适量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 适量 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìliàng] số lượng vừa phải; số lượng thích hợp。数量适宜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 适

thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thếch:lếch thếch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
适量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 适量 Tìm thêm nội dung cho: 适量