Từ: 逃命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逃命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逃命 trong tiếng Trung hiện đại:

[táomìng] chạy thoát thân; chạy trốn; trốn chạy để khỏi chết。逃出危险的环境以保全生命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃

đào:đào ngũ, đào tẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
逃命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逃命 Tìm thêm nội dung cho: 逃命